LỚP LUYỆN THI TOPIK 2

Khóa tiếng Hàn luyện thi từ nền tảng đến trọng tâm dành cho người mới bắt đầu. Học viên sẽ dễ dàng chinh phục TOPIK I cấp 2 chỉ trong 3 tháng.

* Mục tiêu:

100% học viên đạt được TOPIK cấp 2

* Đối tượng:

  • Học viên đã học tiếng Hàn trình độ Sơ cấp (có test đầu vào)
  • Học viên du học của Zila

* Giáo trình:

  • Giáo trình do chính Zila biên soạn
  • Đề thi TOPIK I các năm trước
  • Các tài liệu, giáo trình luyện thi TOPIK khác

* Chính sách học bổng:

  1. Học bổng Topik 2
    • Trị giá: chi phí đăng ký thi TOPIK cho học viên (250.000 VND)
    • Điều kiện: không vắng quá 1 buổi trong toàn khóa học.
  2. Học bổng học viên ưu tú
    • Trị giá: 500.000 VND tiền mặt
    • Điều kiện:
      • Đạt điểm TOPIK cao nhất lớp cho 1 kỳ thi tương ứng.
      • Học viên nộp bảng điểm cho Trung tâm.

* Thời gian khóa học luyện thi TOPIK 2

Thời gian
khóa học

Chuẩn Cấp tốc

8 tuần x 3 buổi x 2.5 tiếng = 60 tiếng

4 tuần x 5 buổi x 3 tiếng = 60 tiếng
Số lượng học viên 5 ~ 15 học viên
Học phí 4.100.000 VND
Học phí ưu đãi cho học viên du học ZILA Giảm 30%

⇒ 2.870.000 VND

Ưu đãi khác

– Đăng ký và thanh toán học phí trước ngày khai giảng 1 tuần

– Đăng ký theo nhóm 3 người

Giảm 5%

⇒ 3.895.000 VND

 

 

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH KHÓA HỌC LUYỆN THI TOPIK 2

  • Các đuôi kết thúc câu: ㅂ/습니다, -지요?, 요, -지요, 나요?/ (으)ㄴ가요?, -는데요
  • Các thì: Hiện tại, Hiện tại tiếp diễn, Quá khứ, Tương lai
  • Các loại câu: Tường thuật, Hỏi, Mệnh lệnh, Rủ rê
  • Các đặc trưng của tiếng Hàn: Định ngữ, Kính ngữ
  • Cấu trúc phủ định: N이/가 아니다, -지 않다 / 안, -지 못하다 / 못, -지 말다
  • Cấu trúc liệt kê: -고, -거나
  • Cấu trúc tương phản: -지만, -는데 (1)
  • Cấu trúc liên quan đến thời gian: -아/어/여서 (1), -고 나서, -(으)면서. -는 동안, -는 중, -(으)ㄹ 때, -기 전에, -(으)ㄴ 후, -자마자, -(으)ㄴ 지
  • Cấu trúc nguyên nhân – kết quả: -아/어/여서 (2), -(으)니까, -기 때문에
  • Cấu trúc hy vọng, ước muốn: -고 싶다, -기를 바라다. -았/었/였으면 좋겠다
  • Cấu trúc điều kiện, giả định: -(으)면, -(으)려면, -아/어/여도
  • Cấu trúc thể hiện bổn phận, cho phép, cấm đoán, khuyên nhủ: -지 말다, -아/어/여야 하다/되다, -(으)면 안 되다, -아/어/여도 되다/좋다, -는 게 좋다
  • Cấu trúc thể hiện năng lực – khả năng: -(으)ㄹ 수 있다/없다, -(으)ㄹ 줄 알다/모르다
  • Cấu trúc thể hiện sự thử nghiệm – kinh nghiệm: -아/어/여 보다, -(으)ㄴ 적이 있다/없다
  • Cấu trúc thể hiện kế hoạch – ý định: -(으)ㄹ 거예요 (1), -겠- (1), -(으)ㄹ게요, -(으)ㄹ래요, -(으)려고 하다, -기로 하다
  • Cấu trúc thể hiện mục đích: -(으)려고, -(으)러 가다/오다, -기 위해(서)
  • Cấu trúc để hỏi ý kiến – gợi ý: -(으)ㄹ까요? (1), -(으)ㄹ까요? (2), -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ래요?, -(으)시겠어요?
  • Cấu trúc thể hiện tiền đề thông tin – giải thích: -는데 (2), -(으)니까 (2)
  • Cấu trúc phỏng đoán: -겠- (2), -(으)ㄹ 거예요 (2), -(으)ㄹ까요? (3), -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 같다
  • Cấu trúc trạng thái, thay đổi trạng thái: -고 있다 (2), -아/어/여 있다, -아/어/여지다, -게 되다
  • Cấu trúc thể hiện sự ngạc nhiên: -네요, -는 군요
  • Cấu trúc khác: -아/어/여 주다, -는지. -는 데 ~걸리다. -는 데 ~들다
  • Hình thức chuyển loại từ: V-는 것, V-기, A-게,  A-아/어하다
  • Bất quy tắc: “ㅡ”, “ㄹ”, “ㅂ”, “ㄷ”, “르”, “ㅎ”, “ㅅ”
  • Trợ từ/Tiểu từ: 이/가, 은/는, 을/를, 하고 – 과/와 – (이)랑, 의, 에, 에서, ~에서/부터 ~까지, 에게/한테, 도, 만, 밖에, (으)로,(이)나, 처럼/같이, 보다, 마다

Kiểm tra giữa kỳ vào tuần thứ 5

Hotline: 02873002027
Chat Facebook
Gọi tư vấn