LỚP LUYỆN THI TOPIK 4

Với giáo trình được biên soạn đúng chuẩn, lớp luyện thi TOPIK 4 ở Zila sẽ củng cố kiến thức trọng tâm, rèn luyện kỹ năng săn điểm, làm bài thi TOPIK. Để giúp tất cả các bạn học viên đạt hiệu quả tốt nhất.

* Mục tiêu:

  • Học viên nắm được khoảng 100 ngữ pháp, cấu trúc trung cấp, và khoảng 1000 từ vựng trung cấp.
  • Nắm cách giải và thành thạo các dạng đề:
    • Nghe: câu 1 ~ câu 30
    • Đọc: câu 1 ~ câu 31
    • Viết: câu 51 ~ câu 53
  • 100% học viên đạt được TOPIK cấp 4.

* Đối tượng:

  • Học viên đã học tiếng Hàn trình độ Sơ – Trung cấp.
  • Học viên du học của Zila.
  • Đạt tối thiểu 50 điểm bài kiểm tra đầu vào.

* Giáo trình:

  • Giáo trình Zila biên soạn.
  • Đề thi TOPIK II các năm trước.
  • Các tài liệu, giáo trình luyện thi TOPIK khác.

* Chính sách học bổng lớp luyện thi TOPIK 4:

    1. Học bổng Topik 4
      • Trị giá: chi phí đăng ký thi TOPIK cho học viên (350.000 VND)
      • Điều kiện: không vắng quá 1 buổi trong toàn khóa học.
    2. Học bổng học viên ưu tú
      • Trị giá: 1.000.000 VND tiền mặt
      • Điều kiện:
        • Đạt điểm TOPIK cao nhất lớp cho 1 kỳ thi tương ứng.
        • Học viên nộp bảng điểm cho Trung tâm.

* Thời gian khóa học luyện thi TOPIK 4

Thời gian
khóa học

Chuẩn Cấp tốc

10 tuần x 3 buổi x 3 tiếng = 90 tiếng

6 tuần x 5 buổi x 3 tiếng = 90 tiếng
Số lượng học viên 5 ~ 12 học viên
Học phí 7.200.000 VND
Học phí ưu đãi cho học viên du học ZILA Giảm 30%

⇒ 5.040.000 VND

Ưu đãi khác

– Đăng ký và thanh toán học phí trước ngày khai giảng 1 tuần

– Đăng ký theo nhóm 3 người

Giảm 5%

⇒ 6.840.000 VND

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH KHÓA HỌC LUYỆN THI TOPIK 4

  • Nếu…thì: 만약/ 만일… A/V는/ㄴ다면, N(이)라면, A/V 았/었더라면, V다가는, V다 보면, V 노라면
  • Vì…nên: N (으)로 인해, V느라고, V는 바람에, A/V ㄴ/는 탓에, A/V (으) 므로, V (으)ㅁ에 따라, A/V- ㄹ까 봐, V고 보니, V다 보니, A/V 더니, A/V 았/었더니
  • Nhưng mà: A/V기는 하지만, A/V 기는 A/V 지만, A/V ㄴ/는데도, A/V ㄴ/는데도 불구하고, A/V ㄴ/는 반면에, A/V (으)나, A/V ㄴ/는데 (에) 반해
  • Dù….thì/Tuy… nhưng: A/V (으) 면서도, A/V 더라도, A/V-ㄹ 지라도, A/V 아/어 봤자, V-ㄹ 래야
  • Dự định, kế hoạch: V-ㄹ까 하다, V-고자 (하다), V-ㄹ 예정이다/생각이다/계획이다, V(으)려던 참이다
  • Để…: V(으)려던 참이다, N을/를 위해서/ V기 위해서
  • Không chỉ… mà còn: A/V-ㄹ 뿐만 아니라, A/V ㄴ/는 데다가, N 은/는 물론이고, A/V (으)ㄹ뿐더러/ N 일뿐더러
  • Đừng nói đến…ngay cả: N은/는 커녕- V 기는 커녕, N은/는 고사하고
  • Đương nhiên là…: A/V 기 마련이다/ A/V게 마련이다, A/V 는 법이다, A/V ㄴ/는 당연하다
  • Bị động (피동사)
  • Sai khiến (사동사)
  • Có vẻ như/ Hình như…: A/V ㄴ/는/ㄹ 모양이다, A/Vㄴ/는/ㄹ 듯하다
  • Theo như…: V (으)ㄴ/는 대로 – N대로
  • Phụ thuộc vào…: N에/에게 달려있다/ 얼마나/ 어떻게/ 누가…. V느냐에 달려 있다
  • Là/ Gọi là N nhưng không phải…: N(이)라고 해서 … 아니다
  • Nghe nói…: A/V 다는 말/이야기/소식/ 소문/사실…. 듣다, N1(이)라는 N2
  • Hồi tưởng: V-던, A/V 았/었 던, A/V 더라고요/ N(이)더라고요
  • Suýt nữa thì…: V-ㄹ 뻔하다
  • …rồi…: V 았/었다가
  • Cuối cùng thì, kết cuộc thì…/(Nhất định) sẽ: V +고 말다
  • Giả vờ…:  A/V 은/는/ㄴ 척하다 (체하다)
  • Liên quan đến/Về N…: N에 관한 N/ N에 관해서 + V
  • Đáng để…: V-ㄹ 만하다
  • Vẫn đang…: V 은/ㄴ 채로
  • ….sẵn,…sẵn rồi: V 아/어 놓다, V 아/어 두다
  • Đuôi câu văn viết: V ㄴ/는다, A+다, N(이)다
  • Nói là…/Hỏi là…/Rủ là…/Bảo là…: Vㄴ/는다고 하다/ A 다고 하다/ N (이)라고 하다, A/V 냐고 하다/물어보다, V 자고 하다, V(으)라고 하다

Kiểm tra giữa kỳ vào tuần 5

Hotline: 02873002027
Chat Facebook
Gọi tư vấn