0
Cẩm nang

Để học tốt một ngoại ngữ thì không chỉ tập trung vào ngữ pháp mà phải không ngừng làm giàu vốn từ vựng. Hãy cũng Zila khám phá kho báu hơn 600 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhé. 

1. Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 직업 Nghề nghiệp
2 직원 Nhân viên
3 학생 Học sinh
4 대학생 Sinh viên
5 사무원 Nhân viên văn phòng
6 교사 Giáo viên (cấp 1 đến cấp 3)
7 교수 Giáo sư, giảng viên đại học
8 주부 Nội trợ
9 의사 Bác sĩ
10 간호사 Y tá
11 변호사 Luật sư
12 농부 Nông dân
13 운전기사 Tài xế
14 경찰 Cảnh sát
15 가수 Ca sĩ
16 배우 Diễn viên
17 선수 Cầu thủ
18 노동자 Người lao động, công nhân
19 요리사 Đầu bếp
20 화가 Họa sĩ
21 판매원 Nhân viên bán hàng
22 아나운서 Phát thanh viên
23 모델 Người mẫu
24 상담원 Nhân viên tư vấn
25 비행기 조종사 Phi công
26 기자 Phóng viên, kí giả
27 작가 Tác giả
28 사진사 Thợ chụp ảnh
29 통역사, 통역원 Thông dịch viên
30 비서 Thư ký
31 석사 Thạc sĩ
32 박사 Tiến sĩ
33 사장 Giám đốc
34 회장 Chủ tịch
35 군인 Quân nhân
36 약사 Dược sĩ
37 어부 Ngư dân
38 감독 Đạo diễn
39 가정교사 Gia sư
40 관광안내원 Hướng dẫn viên du lịch
41 회계원 Kế
42 연예인 Nghệ sĩ
43 변역사 Biên dịch viên
44 선장 Thuyền trưởng

>> Xem thêm:

2. Từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 음식 Thức ăn, ẩm thực
2 Nước
3 Cơm
4 감치 Kimchi
5 Rong biển
6 Canh
7 떡볶이 Tokbokki
8 김치찌개 Canh kim chi
9 생선
10 반찬 Panchan, món ăn kèm
11 맥추 Bia
12 Rượu
13 미역국 Canh rong biển
14 Bánh mì
15 삼계탕 Gà hầm sâm
16 불고기 Thịt nướng
17 Bánh gạo
18 어뎅 Chả cá
19 라면 Mì gói
20 비빔밥 Cơm trộn
21 볶은 Cơm chiên
22 잡채 Miến trộn
23 케이크 Bánh ngọt
24 요리하다 Nấu ăn
25 짜다 Mặn
26 달콤하다 Ngọt
27 맵다 Cay
28 시다 Chua
29 볶다 Xào
30 떡국 Canh ttok
31 삼겹살 Thịt ba chỉ
32 고기 Thịt
33 소고기 Thịt bò
34 돼지고기 Thịt lợn, thịt heo
35 아이스크림 Kem, ice cream
36 샐러드 Salad
37 피자 Pizza
38 핫도그 Hotdog
39 햄버거 Hambuger
40 센트위지 Sandwich
41 우유 Sữa
42 단무지 Củ cải muối

3. Từ vựng tiếng Hàn về trái cây, hoa quả

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 과일 Các loại trái cây, hoa quả
2 사과 Táo
3 포도 Nho
4 딸기 Dâu tây
5 복숭아 Quả đào
6 레몬 Chanh
7 아몬드 Hạnh nhân
8 살구 Quả mơ
9 바나나 Chuối
10 블랙베리 Quả mâm xôi
11 블루베리 Quả việt quốc / Blueberry
12 자몽 Bưởi
13 체리 Quả anh đào/ Cherry
14 키위 Kiwi
15 리치 Vải
16 Quýt
17 망고 Xoài
18 수박 Dưa hấu
19 용과 Thanh Long
20 멜론 Dưa bở
21 아보카도
22

4. Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 호추 Tiêu
2 설탕 Đường
3 소금 Muối
4 고춧가루 Bột ớt
5 간장 Nước tương
6 생선수스 Nước mắm
7 고추장 Tương ớt
8 마늘 Tỏi
9 고주 Ớt
10 생강 Gừng
11 식용유 Dầu ăn
12 식초 Giấm
13 양파 Hành tây
14 Hành
15 참기름 Dầu mè
16 당근 Cà rốt
17 가지 Cà tím
18 호박 Bí đỏ
19 감자 Khoai tây
20 버섯 Nấm
21 옥수수 Ngô, bắp
22 강황 Nghệ
23 배추 Cải thảo
24 브로콜리 Bông cải xanh
25 셀러리 Cần tây
26 고구마 Khoai lang
27 파프리카 Ớt chuông
28 녹두 Đậu xanh
29 Đậu đỏ
30 검은콩 Đậu đen
31 상추 Rau xà lách
32 토마토 Cà chua
33 오이 Dưa chuột
34 콜로신스 Mướp đắng, khổ qua
35 양배추 Bắp cải
36 Củ cải trắng
37 깻잎 Lá vừng

5. Từ vựng tiếng Hàn về trường học

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 학교 Trường học
2 유치원 Trường mẫu giáo
3 초학교 Trường tiểu học
4 중학교 Trường trung học cơ sở
5 고등학교 Trường trung học phổ thông
6 대학교 Trường đại học
7 학생 Học sinh
8 대학생 Sinh viên
9 선생님 Giáo viên
10 전문 Chuyên môn
11 과목 Môn học
12 교실 Phòng học
13 Sách
14 책상 Bàn học
15 독서 Đọc sách
16 성적 Thành tích
17 문법 Ngữ pháp / Grammar
18 듣기 Nghe / Listening
19 말하기 Nói / Speaking
20 읽기 Đọc / Reading
21 쓰기 Viết / Writing
22 단어 Từ
23 시험 Kì thi
24 중간시험 Kiểm tra / Thi giữa kỳ
25 기말 시험 Kiểm tra / Thi cuối kỳ
26 기숙사 Ký túc xá
27 과학 Khoa học
28 수학 Toán
29 사회과학 Khoa học kỹ thuật
30 문학 Văn học
31 영어 Tiếng Anh
32 심리학 Tâm lí học
33 화학 Hóa học
34 물리 Vật lí
35 생물학 Sinh vật học
36 역사 Lịch sử
37 체육 Thể dục
38 예술 Nghệ thuật
39 지리학 Địa lí
40 가방 Cặp sách, túi
41 교복 Đồng phục
42 공책 Vở
43 필통 Hộp bút
44 연필 Bút chì
45 볼펜 Bút bi
46 지우개 Cục tẩy
47 수첩 Sổ tay
48 공부하다 Học
49 배우다 Học (có sự hướng dẫn của giáo viên)
50 입학하다 Nhập học
51 노력하다 Nỗ lực
52 결심하다 Quyết tâm
53 합격하다 Đậu, đỗ
54 전공하다 Chuyên về, chuyên môn
55 잃어버리다 Quên
56 뛰어나다 Nổi trội, xuất sắc
57 우수하다 Ưu tú, vượt trội
58 열심히 Chăm chỉ
59 퇴학하다 Thôi học, nghỉ học
60 바쁘다 Bận rộn
61 게으르다 Lười biếng
62 전학하다 Chuyển trường

6. Từ vựng tiếng Hàn về trang phục

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 안경 Mắt kính
2 양말 Tất, vớ
3 모자 Cái mũ
4 슬리프 Dép đi trong nhà
5 신발 Giày, dép
6 구두 Giày da
7 운동화 Giày thể thao
8 손수건 Khăn tay
9 치마 Váy
10 바지 Quần
11 Quần áo
12 스카프 Khăn quàng
13 외투 Áo khoác
14 긴팔 Áo dài tay
15 나시 Áo 2 dây
16 잠옷 Đồ ngủ
17 청바지 Quần Jean
18 반바지 Quần đùi
19 내의 Nội y, đồ lót
20 조끼 Áo ghilê
21 벨트 Thắt lưng
22 비옷 Áo mưa
23 운동복 Đồ thể thao
24 정장 Đồ vest
25 넥타이 Cà vạt
26 손장갑 Găng tay
27 반지 Nhẫn
28 귀걸이 Khuyên tai
29 스타킹 Tất dài
30 앞치마 Tạp dề
31 부츠 Giày bốt
32 핸드백 Túi xách
33 머리핀 Kẹp tóc
34 목걸이 Vòng cổ

7. Từ vựng tiếng Hàn về nơi chốn

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 Nhà
2 학교 Trường học
3 은행 Ngân hàng
4 도서관 Thư viện
5 병원 Bệnh viện
6 영화관 Rạp chiếu phim
7 회사 Công ty
8 공장 Công trường
9 시장 Chợ
10 운동장 Sân vận động
11 식당 Quán ăn
12 레스토랑 Nhà hàng
13 공원 Công viên
14 아파트 Chung cư
15 빌라 Nhà villa
16 마트 Siêu thị
17 편의점 Cửa hàng tiện lợi
18 공항 Sân bay
19 경찰서 Đồn cảnh sát
20 소방서 Trạm cứu hỏa
21 노래방 Quán karaoke
22 미용실 Tiệm cắt tóc
23 교회 Nhà thờ
24 박물관 Bảo tàng
25 가게 Cửa hàng
26 대사관 Đại sứ quán
27 호텔 Khách sạn
28 지하철역 Ga tàu điện ngầm
29 부동산 Bất động sản
30 우체국 Bưu điện
31 커피숍 Quán cà phê
32 술집 Quán rượu
33 빵집 Tiệm bánh mì
34 보건소 Trung tâm y tế cộng đồng
35 농장 Nông trường
36 서점 Tiệm sách
37 동물원 Sở thú
38 수영장 Bể bơi
39 농구장 Sân bóng rổ
40 축구장 Sân bóng đá
41 주차장 Nhà để xe
42 약국 Hiệu thuốc
43 호프 Quán bia
44 주유소 Trạm đổ xăng
45 시청 Tòa nhà thị chính
46 법원 Toà án
47 세탁소 Tiệm giặt ủi

8. Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 사랑 Tình yêu
2 인연 Nhân duyên
3 운명 Định mệnh
4 첫사랑 Mối tình đầu
5 끝사랑 Tình cuối
6 참사랑 Tình yêu chân thành, thuần khiết
7 옛사랑 Tình cũ
8 짝사랑 Tình yêu đơn phương
9 연애대상 Đối tượng yêu đương
10 자유연애 Tự do yêu đương
11 연애편지 Thư tình
12 숫총각 Chàng trai tân
13 독신녀 Gái tân
14 거짓 사랑 Lừa tình
15 노총각 Người đàn ông ế, không lấy được vợ
16 노처녀 Người phụ nữ ế, không lấy được chồng
17 상사병 Bệnh tương tư
18 삼각연애 Tình yêu tay ba
19 삼각관계 Quan hệ tay ba
20 동거 Sống chung
21 독신 Độc thân
22 애인 Người yêu
23 키스 Hôn
24 뽀뽀 Hôn má
25 미혼 Chưa lập gia đình
26 사랑하다 Yêu
27 좋아하다 Thích
28 고백하다 Tỏ tình
29 결혼하다 Kết hôn
30 약혼하다 Đính hôn
31 이혼하다 Ly hôn
32 청혼하다 Cầu hôn
33 헤어지다 Chia tay
34 질투하다 Ghen
35 설레다 Rung động
36 행복하다 Hạnh phúc
37 데이트하다 Hẹn hò
38 선보다 Xem mắt
39 신혼여행 Tuần trăng mật

9. Từ vựng tiếng Hàn về động vật

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 Chó
2 강아지 Chó con
3 고양이 Mèo
4 새끼 고양이 Mèo con
5
6 수탉 Gà trống
7 암탉 Gà mái
8 병아리 Gà con
9 사자 Sư tử
10 호랑이 Hổ
11 돼지 Lợn, heo
12 Gấu
13 Ngựa
14 Cừu
15 염소
16 물소 Trâu
17
18 젖소 Bò sữa
19 토끼 Thỏ
20 Chuột
21 오이 Vịt
22 거위 Ngỗng
23 원숭이 Khỉ
24 침팬지 Tinh tinh
25 고릴라 Khỉ đột
26 늑대 Sói
27 여우 Cáo
28 코끼리 Voi
29 하마 Hà mã
30 코뿔소 Tê giác
31 사슴 Nai
32 기린 Hươu cao cổ
33 낙다 Lạc đà
34 판다 Gấu trúc
35 악어 Cá sấu
36 Con hàu
37 오징어 Mực ống
38 상어 Cá mập
39 고래 Cá voi
40 해마 Cá ngựa
41 바다거북 Rùa biển
42 펭귄 Chim cánh cụt
43 Chim
44 Cua
45 문어 Bạch tuộc
46 장어 Lươn
47 물고기
48 해파리 Sứa
49 해달 Rái cá
50 불가사리 Sao biển
51 Chim hạc
52 북극곰 Gấu Bắc Cực

10. Từ vựng tiếng Hàn về gia đình

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 아버지 Cha
2 어머니 Mẹ
3 할아버지 Ông nội
4 할머니 Bà nội
5 외할아버지 Ông ngoại
6 외할머니 Bà ngoại
7 오빠 Anh (dành cho người nữ gọi)
8 언니 Chị (dành cho người nữ gọi)
9 Anh (dành cho người nam gọi)
10 누나 Chị (dành cho người nam gọi)
11 여동생 Em gái
12 남동생 Em trai
13 아들 Con trai
14 Con gái
15 이모 Dì (chị em của mẹ)
16 큰아버지 Bác, bác cả (anh của cha)
17 삼촌 Chú
18 외삼촌 Cậu (anh hay em trai của mẹ)
19 자식 Con cái
20 숙모 Thím (vợ của em bố)
21 고모 Cô (chị hoặc em gái của bố)
22 친족 Họ hàng

>> Xem thêm:

11. Từ vựng tiếng Hàn về tính từ miêu tả

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 쉽다 Dễ
2 어렵다 Khó
3 밝다 Sáng
4 어둡다 Tối
5 싸다 Rẻ
6 비싸다 Mắc
7 재미있다 Thú vị
8 재미없다 Không thú vị, nhạt nhẽo
9 맛있다 Ngon
10 맛없다 Không ngon, dở
11 나쁘다 Xấu, xấu xa
12 예쁘다 Xinh đẹp
13 잘생기다 Đẹp trai
14 귀엽다 Đáng yêu
15 사랑스럽다 Đáng yêu
16 화려하다 Hoa lệ
17 편리하다 Tiện lợi
18 작다 Nhỏ
19 적다 Ít
20 크다 Lớn
21 넓다 Rộng
22 좁다 Chật
23 부드럽다 Mềm, mềm mại
24 멀다 Xa
25 가깝다 Gần
26 덥다 Nóng
27 따뜻하다 Ấm áp
28 춥다 Lạnh
29 시원하다 Mát mẻ
30 굉장하다 Nguy nga
31 독특하다 Đặc biệt
32 공손하다 Lễ phép
33 창피하다 Ngại ngùng
34 괴롭다 Đau khổ
35 지겹다 Chán ngát, buồn tẻ
36 지저분하다 Bừa bộn, lộn xộn
37 풍부하다 Phong phú
38 다양하다 Đa dạng
39 유익하다 Hữu ích
40 단순하다 Đơn giản
41 외롭다 Cô đơn
42 귀하다 Cao quý
43 거칠다 Sần sùi, thô kệch
44 매끄럽다 Trơn
45 안전하다 An toàn
46 위험하다 Nguy hiểm
47 똑똑하다 Thông minh
48 날씬하다 Thon thả
49 뚱뚱하다 Mập, béo
50 위대하다 Vĩ đại
51 차분하다 Điềm tĩnh
52 너그럽다 Rộng lượng, hào phóng
53 강하다 Mạnh
54 약하다 Yếu
55 조용하다 Im lặng
56 시끄럽다 Ồn ào
57 깨끗하다 Sạch sẽ
58 혼탁하다 Ô nhiễm, đục, bẩn
59 심각하다 Nghiêm trọng

12. Từ vựng tiếng Hàn về tính cách

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 성격 Tính cách
2 친절하다 Thân thiện, tử tế
3 불친절하다 Không thân thiện
4 직선적이다 Ngay thẳng, thẳng thắn
5 차분하다 Điềm tĩnh
6 털털하다 Cởi mở
7 부드럽다 Dịu dàng
8 온화하다 Ôn hòa
9 착하다 Hiền lành
10 구두쇠이다 Ích kỷ, keo kiệt
11 현명하다 Khôn khéo
12 내성적 Hướng nội, khép kín
13 외향적 Hướng ngoại, cởi mở
14 긍정적 Theo khuynh hướng tích cực
15 부정적 Theo khuynh hướng tiêu cực
16 엄격하다 Nghiêm khắc
17 깐깐하다 Khắt khe
18 활발하다 Hoạt bát
19 꼼꼼하다 Tỉ mỉ
20 냉정하다 Lạnh lùng
21 엄중하다 Nghiêm khắc
22 어리석다 Ngốc nghếch, khờ khạo
23 어설프다 Vụng về

13. Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 과자 Bánh kẹo
2 라면 Mỳ gói, mỳ ăn liền
3 비누 Xà phòng
4 사전 Từ điển
5 수건 Khăn
6 시계 Đồng hồ
7 신문 Báo
8 우산 Cây dù,ô
9 냉장고 Tủ lạnh
10 책상 Bàn học
11 치약 Kem đánh răng
12 침대 Giường
13 휴지 Khăn giấy
14 휴대 전화 / 스마트폰 Điện thoại di động
15 사점 Nhà sách
16 가위 Cái kéo
17 Cái dao
18 의자 Ghế
19 침대 Giường
20 그릇 Bát, chén
21 젓가락 Đũa
22 손가락 Muỗng
23 밥상 Bàn ăn cơm
24 도마 Thớt
25 냄비 Cái nồi

14. Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 Ngày
2 Đêm
3 Tuần
4 Tháng
5 Năm
6 월요일 Thứ 2
7 화요일 Thứ 3
8 수요일 Thứ 4
9 목요일 Thứ 5
10 금요일 Thứ 6
11 토요일 Thứ 7
12 일요일 Chủ nhật
13 어제 Hôm qua
14 오늘 Hôm nay
15 내일 Ngày mai
16 매일 Mỗi ngày
17 진난주 Tuần trước
18 이번 Tuần này
19 다음 Tuần sau
20 주말 Cuối tuần

15. Từ vựng về hoạt động

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 가다 Đi
2 자다 Ngủ
3 일어나다 Thức dậy
4 마시다 Uống
5 먹다 Ăn
6 하다 Làm, tiến hành
7 일하다 Làm việc
8 있다 Có, ở
9 없다 Không có
0 미안하다 Xin lỗi
11 만나다 Gặp
12 보다 Ngắm, nhìn, xem
13 만들다 Làm ra, tạo ra
14 듣다 Nghe
15 읽다 Đọc
16 걷다 Đi bộ
17 말하다 Nói
18 울다 Khóc
19 웃다 Cười
20 사용하다 Sử dụng
21 쓰다 Viết, dùng
22 사다 Mua
23 팔다 Bán
24 좋아하다 thích
25 싫다 Ghét
26 타다 Cưỡi, đáp, đi (phương tiện)
27 놀다 Chơi, chơi đùa
28 앉다 Ngồi
29 입다 Mặc (áo, quần)
30 신다 Đeo, đi (giày, dép)
31 찍다 Chụp (ảnh)
32 오다 Đến, về
33 받다 Nhận
34 초대하다 Mời
35 매다 Thắt, cột, buộc
36 수영하다 Bơi lội
37 바꾸다 Đổi, thay đổi, chuyển sang
38 사귀다 Kết giao, kết bạn
39 여행하다 Đi du lịch
40 유학하다 Đi du học
41 살다 Sống
42 돕다 Trợ giúp, giúp đỡ, giúp
43 빌리다 Mượn, thuê
44 서다 Đứng
45 놉다 Nằm
46 도와주다 Giúp cho, cứu trợ
47 보내다 Gửi
48 지내다 Trải qua
49 구하다 Tìm kiếm
50 잧다 Tìm kiếm
51 잡다 Cầm, nắm, bắt
52 생각하다 Suy nghĩ
53 춤추다 Nhảy
54 묻다 Hỏi, chôn
55 노래하다 Hát
56 검색하다 Tìm kiếm, tra cứu
57 질문하다 Đặt câu hỏi
58 칭찬하다 Khen ngợi, tán dương
59 연락하다 Liên lạc
60 공유하다 Chia sẻ
61 복사하다 Sao chép, copy
62 세탁하다 Giặt giũ

16. Từ vựng về giao thông

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 교통 Giao thông
2 속도 Tốc độ
3 오토바이 Xe máy
4 버스 Xe buýt
5 택시 Taxi
6 지하철 Tàu điện ngầm
7 지하철역 Ga tàu điện ngầm
8 자동차 Xe hơi
9 자전거 Xe đạp
10 Tàu
11 승객 Hành khách
12 버스정류장 Trạm xe buýt
13 비행기 Máy bay
14 가로등 Đèn đường
15 트럭 Xe tải
16 기차 Tàu hỏa
17 소방자 Xe cứu hỏa
18 경찰차 Xe cảnh sát
19 구급차 Xe cấp cứu
20 컨테이너 Container

17. Từ vựng về sức khỏe

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 건강 Sức khỏe
2 비타민 Vitamin
3 감기 Cảm cúm
4 피곤하다 Mệt mỏi
5 눈병 Đau mắt
6 치통 Đau răng
7 기침하다 Ho
8 비염 Viêm mũi
9 불면증 Mất ngủ
10 내과 Khoa nội
11 소아과 Khoa nhi
12 치과 Nha khoa
13 종합병원 Bệnh viện đa khoa
14 소화하다 Tiêu hóa
15 섭취하다 Hấp thụ
16 사망하다 Tử vong
17 고민하다 Lo lắng
18 운동하다 Vận động, tập thể dục

>> Xem thêm:

18. Từ vựng về cơ thể

STT Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 Cơ thể
2 머리 Đầu
3 얼굴 Mặt
4 Mắt
5 Mũi
6 Miệng
7 입술 Môi
8 눈썹 Lông mày
9 Gò má
10 Răng
11 Tai
12 어께 Vai
13 Cổ
14 가슴 Ngực
15 Cánh tay
16 다리 Chân
17 Bụng
18 엉덩이 Mông
19 Bàn tay
20 Bàn chân
21 심장 Tim
22 Não
23 Dạ dày
24 Gan
25 피부 Da
26 Lông
27 Xương
28 Phổi
29 근육 Cơ bắp
30 세포 Tế bào
31 Thịt
32 Máu

Với hơn 600 từ vựng tiếng Hàn thông dụng, Zila mong rằng sẽ giúp ích cho các bạn trên con đường chinh phục tiếng Hàn của mình.

Tổng hợp: Zila Team

>> Xem thêm:

Zila Academy là thành viên của Zila Education. Zila Academy chuyên dạy tiếng Hàn cấp tốc và luyện thi Topik 2, Topik 4, Topik 6.  Với Lộ trình học tiếng Hàn rõ ràng, học viên biết được học bao lâu để có thể sử dụng được tiếng Hàn để phục vụ cho ngoại ngữ 2 xét tốt nghiệp, tăng cơ hội nghề nghiệp hoặc du học Hàn Quốc. Sau các khóa học tiếng Hàn ở Zila Academy, học viên sẽ đạt được trình độ từ cơ bản đến chuyên sâu theo từng cấp độ.

LIÊN HỆ NGAY

ZILA ACADEMY

Điện thoại: 028 7300 2027 hoặc  0909 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn

Facebook: TOPIK – Zila Academy

Website: www.topik.edu.vn hoặc www.zila.com.vn

Address: 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 02873002027
Chat Facebook
Gọi tư vấn